Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc

Ngoại ngữ là một trong những yếu tố cần thiết để các bạn đi xuất khẩu lao động Nhật Bản. Bên cạnh việc học tiếng để thi cử, để giao tiếp hằng ngày, bạn sẽ cần trang bị thêm kiến thức chuyên ngành liên quan đến công việc mà bạn sẽ đảm nhận. Ngày nay ngành may mặc là một trong những ngành nghề tương đối phổ biến đối với du học sinh cũng như người xuất khẩu lao động Việt Nam tại Nhật Bản. Dưới đây, Chuyển tiền Smiles sẽ cung cấp đến cho các bạn trọn bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành May mặc để bạn có thể dễ dàng hơn trong công việc nha.

Bạn đang xem: Tiếng anh chuyên ngành may mặc


Bạn muốn chuyển tiền từ Nhật về Việt Nam với tỷ giá yên Nhật cao, phí gửi thấp nhất thị trường, chuyển tiền nhanh 24/7?


*

*

*

*

*

STTTừ vựngKanjiNghĩa
1ストッパー Nút chặn
2ボタン Cúc áo tròn
3ドットボタン Cúc bấm
4くるみボタン Cúc tròn bọc vải
5ファスナー Dây kéo
6コンシールファスナー Dây kéo giọt nước
7ファスナームシ Răng dây kéo
8スライダー Củ khóa
9 上止めChốt khóa trên của dây kéo
10 下止めChốt khóa dưới của dây kéo
11 引手Đầu dây kéo
12くみひも組紐Dây luồn áo
13なかわた中綿Gòn
14かどかん角カンKhoen
15バックル Móc cài, khóa nịt
16ロックスピン Đạn nhựa bắn mạc
17ハンガーループ Dây treo (loại dây nhỏ nằm trong áo/ quần)
18かんそうざい乾燥剤Gói chống ẩm
19アジャスター Khóa điều chỉnh ngắn dài
20ウレタンシート Tấm nhựa
21ビーズ Hạt chuỗi
22マジックテープ Băng gai dính
23ハンガー Móc treo
24ストッパーテープ Băng nút chận
25ビン Kẹp nhựa
26てんしゃシート転写シートNhãn ép
27いとChỉ
28ひんしつネーム品質ネームMác hướng dẫn sử dụng
29サイズネーム Nhãn áo ghi size
30おりネーム織りネームNhãn áo dệt
31ブランドネーム Nhãn chính
32さげさつ下げ札Thẻ bài, thẻ tag
33タグ Thẻ bài, thẻ tag
34のびとめテープ伸び止めテープTape chống giãn
35ワッペン Phù hiệu

STTTừ vựngKanjiNghĩa
1 表の生地Mặt trước của vải
2 裏の生地Mặt sau của vải
3うらおもて裏表Hai mặt trước sau 
4がらMẫu
5そでTay áo
6すそLai (áo/quần)
7えりCổ áo
8わきSườn áo
9ウエスト Vòng eo
10ヒップ Mông
11きたけ着丈Dài áo
12みはば身巾Rộng áo
13きょうい胸囲Vòng ngực
14ばすとはばバスト巾Rộng ngực
15かたはば肩巾Rộng vai
16ぜんしんはば前身巾Rộng thân trước
17せかたはば背肩巾Rộng vai lưng
18てんはば天巾Rộng cổ
19そでぐり袖ぐりVòng tay
20えりぐり衿ぐりVòng cổ
21ゆきたけ裄丈Dài tay liền
22そでたけ袖丈Dài tay
23わきたけ脇丈Sườn ngoài
24またした股下Chiều dài của ống quần
25わたり渡りRộng đùi (ngang đáy quần)
26ちょっけい直径Đường kính
27はすChéo
28えんTròn
29タテDọc 
30ヨコNgang

Bạn muốn chuyển tiền từ Nhật về Việt Nam với tỷ giá yên Nhật cao, phí gửi thấp nhất thị trường, chuyển tiền nhanh 24/7?


STTTừ vựngKanjiNghĩa
1かえしぬい =みつまき返し縫Thêu
2プリント In
3ニット Dệt kim
4はばKhổ rộng 
5うんしんすう運針数Mật độ mũi chỉ
6かんぬきどめ閂止めMay bọ
7にどぬいいする二度縫いするMay 2 lần
8ふたつおり二つ折りGập đôi lại
9みっつおり三つ折りGập ba lại
10はさみこみ挟み込みChèn vào
11しほう四方Bốn phía, xung quanh
12しへん四辺Bốn bên, bốn cạnh
13はしBờ, cạnh, đầu, chót
14パッカリング May bị đùn vải
15ぬいはずれ縫い外れMay sụp mí
16ステッチだこうステッチ蛇行Diễu không phẳng
17はいしょくちがい配色違いPhối sai màu
18ねじれ捻じれBị vặn
19ムラそめムラ染めNhuộm không đều
20だんちがい段違いSo le
21ごかく互角Bằng
22ふぞろい不揃いKhông đều
23チャコマークのこりチャコマーク残りSót dấu phấn
24いとのこり糸残りSót chỉ
25ほつれ Lỏng chỉ
26いときれ糸切れĐứt chỉ
27ぬいつれ縫い連れĐường may quá chặt
28めとび Chỉ bỏ mũi
29テカリ =アイロンあたり ỦI bóng, vải cấn bóng

STTTừ vựngKanjiNghĩa
1けばだち毛羽立ちXù lông, vải bị nổi bông
2パッキン Miếng mút đệm
3しんじ芯地Keo lót trong vải
4メッシュ Vải lưới
5ゴム Thun
6ひらゴム平ゴムThun dẹp
7こうたく光沢Vải bóng
8きじ生地Vải
9はいしょくきじ配色生地Vải phối
10スレキ Vải lót túi
11しあがりすんぽう仕上がり寸法Thông số thành phẩm
12ひんばん品番Mã hàng
13たんばん反番Số cây vải
14ひききず引き傷Vết xước

Hãy cùng Chuyển tiền Smiles lưu lại và chia sẻ bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc này để hỗ trợ cho công việc của bạn nha.


Bạn muốn chuyển tiền từ Nhật về Việt Nam với tỷ giá yên Nhật cao, phí gửi thấp nhất thị trường, chuyển tiền nhanh 24/7?


BaitoChuyển tiềnCOVID-19Du lịchFintechGiáo dụcGiải tríHoạt độngHướng dẫnKhuyến mãiMua sắmMẫu đơnMẹo vặtNgân hàngNgười nước ngoàiOlympicSức khoẻSự kiệnThanh toánThuế - Lương hưuThông báoThảm hoạThẻThời tiếtTiếng NhậtTiềnTrợ cấpTài liệuVisaViệc làmVăn hóaVắc-xinXuất nhập cảnhYuchoĂn uốngĐại sứ quánỨng dụng

Ứng dụng chuyển tiền từ Nhật về Việt Nam Smiles được phát triển và vận hành bởi Công ty Digital Wallet, do Cục Tài chính Kanto cấp Giấy phép kinh doanh số 0044.

Xem thêm: Xem Lời Bài Hát Trong Album Anh Ghét Làm Bạn Em Bởi Phan Mạnh Quỳnh

Với đội ngũ nhân viên là các chuyên gia trong lĩnh vực kinh doanh và công nghệ thông tin, chúng tôi đã cho ra đời ứng dụng Smiles, cho phép người dùng chuyển tiền trên thiết bị di động, mọi nơi, mọi lúc, an toàn, nhanh và tiện lợi; Digital Wallet cũng chính là chủ nhân của chương trình tích luỹ điểm cho khách hàng thân thiết, khách hàng dùng Smiles có thể sử dụng điểm thưởng để thanh toán phí gửi vô cùng tiết kiệm.

Dựa trên nền tảng FinTech x AI (Artificial Intelligence), Smiles Team đã và đang mang đến cho khách hàng dịch vụ chuyển tiền hàng đầu Nhật Bản.


Với chúng tôi, hệ thống FinTech không chỉ giữ vai trò như một công nghệ tài chính ưu việt, mà hơn thế nữa chúng tôi đã sử dụng nó để gắn kết các thành viên trong gia đình và bạn bè lại với nhau. Chúng tôi tin rằng luôn có một câu chuyện đằng sau việc gửi tiền cho người thân, tấm lòng của ngưởi gửi phải được trân quý và giữ gìn, các bạn xứng đáng với một dịch vụ chuyển tiền an toàn, thông minh và tiến tiến. Đó chính là động lực để chúng tôi phát triển và hoàn thiện Smiles từng ngày.


Thành viên Hiệp hội Dịch vụ Thanh toán Nhật BảnCung cấp một dự án được chính phủ kiến tạo cho khách du lịch trong nước do Bộ Nội vụ và Truyền thông tài trợ.Thành viên Hiệp hội CNTT OmotenashiThành lập Công ty Fujimi Energy Corporation (Công ty bán lẻ điện)Nhận được danh hiệu Đối tác vàng của Microsoft mảng Cloud Platform