HOMOGENEITY LÀ GÌ

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Homogeneity là gì

*
*
*

homogeneous
*

homogeneous /,hɔmə"dʤi:njəs/ tính từ nhất quán, đồng đầy đủ, thuần nhất
đồng chấthomogeneous coal: than đồng chấthomogeneous concrete: bê tông đồng chấthomogeneous earth dam: đập đồng chấthomogeneous material: vật liệu đồng chấthomogeneous medium: môi trường xung quanh đồng chấthomogeneous rock: đá đồng chấthomogeneous sand: cat đồng chấthomogeneous soil: đất đồng chấthomogeneous system: hệ đồng chấtđồng nhấthomogeneous body: vật đồng nhấthomogeneous body: đồ vật thể đồng nhấthomogeneous cladding: vỏ quấn đồng nhấthomogeneous computer network: mạng máy tính xách tay đồng nhấthomogeneous dam: đập đồng nhấthomogeneous deformation: sự biến dạng đồng nhấthomogeneous deposit: trầm tích đồng nhấthomogeneous earth dam: đập khu đất đồng nhấthomogeneous equation: pmùi hương trình đồng nhấthomogeneous fill dam: đập khu đất đồng nhấthomogeneous fill dam: đập đắp đồng nhấthomogeneous foundation bed: nền đồng nhấthomogeneous frequency pattern: sơ đồ tần số đồng nhấthomogeneous grain structure: cấu trúc phân tử đồng nhấthomogeneous ground: đất đồng nhấthomogeneous initial condition: điều kiện thuở đầu đồng nhấthomogeneous isotropic turbulence: tan rối đẳng phía đồng nhấthomogeneous material: vật tư đồng nhấthomogeneous medium: môi trường thiên nhiên đồng nhấthomogeneous mixture: các thành phần hỗn hợp đồng nhấthomogeneous multiplexing: sự dồn không đồng nhấthomogeneous network: mạng đồng nhấthomogeneous orbit: hành trình đồng nhấthomogeneous radiation: sự phạt xạ đồng nhấthomogeneous reactor: lò phản ứng đồng nhấthomogeneous rock: đá đồng nhấthomogeneous slab model: mô hình tần lớp đồng nhấthomogeneous slab model: mô hình phân lớp đồng nhấthomogeneous space lattice system: hệ cấu trúc đồng nhấthomogeneous stimulus: kích say đắm đồng nhấthomogeneous strain: biến dị đồng nhấthomogeneous strain: sự biến dị đồng nhấthomogeneous structure: cấu trúc đồng nhấthomogeneous switching network: mạng nối đồng nhấthomogeneous temperature: ánh sáng đồng nhấthomogeneous texture: kiến trúc đồng nhấtđồng tínhhomogeneous cladding: vỏ quấn đồng tínhhomogeneous medium: môi trường đồng tínhhomogeneous mixture: các thành phần hỗn hợp đồng tínhhomogeneous radiation: bức xạ đồng tínhhomogeneous reactor: lò phản nghịch ứng đồng tínhhomogeneous system: hệ đồng tínhLĩnh vực: điện lạnhđồng đềuLĩnh vực: y họcnhất quán, chung mối cung cấp gốcassociated homogeneous differentialvi phân thuần tuyệt nhất liên đớiassociated homogeneous systemhệ thuần duy nhất liên kếthomogeneous boundary conditionĐK biên thuần nhấthomogeneous coordinatestọa độ thuần nhấthomogeneous deformationbiến tấu thuần nhấthomogeneous distributionphân bổ đềuhomogeneous elementbộ phận thuần nhấthomogeneous equilibriumthăng bằng đồng thểhomogeneous fieldtrường đềuhomogeneous functionhàm thuần nhấthomogeneous gradingsự bội số đồng thểđồng nhấthomogeneous commodity: sản phẩm & hàng hóa đồng nhấtđồng thểthuần nhấthomogeneous market: Thị trường thuần nhấthomogeneous production function: hàm cung ứng thuần nhấthomogeneous system of linear equations: hệ thống phương thơm trình đường tính thuần nhấthomogeneous productscác thành phầm đồng nhất <,hɔmə"dʒi:njəs> o đồng nhất Tính chất của một chất gồm đặc tính và thành phần giống nhau.
*

Xem thêm: Hướng Đặt, Cách Đặt Bàn Thờ Phật Quan Âm Bồ Tát Trong Nhà Hợp Phong Thủy

*

*

homogeneous

Từ điển Collocation

homogeneous adj.

VERBS be | become

ADV. remarkably, very | totally | largely | fairly, relatively | increasingly | apparently | supposedly | internally | culturally, ethnically, linguistically, racially, socially a culturally homogeneous society

Từ điển WordNet


Bloomberg Financial Glossary

Exhibiting a high degree of homogeneity.

English Synonym and Antonym Dictionary

syn.: homogenous