10+ Bài Viết 1 Đoạn Văn Bằng Tiếng Anh Về Kỳ Nghỉ Hè Vừa Qua Của Em!

Viết đoạn văntiếng Anhvề kỳ nghỉ hè là một trong những chủ đề quen thuộc gần gũi cho các bạn học sinh. Trong bài viết dưới đây làcách viết đoạn văn tiếng Anhvề kì nghỉ hè do dichvuthammymat.com sưu tầm và đăng tải sẽ là nguồn tài liệu hữu ích giúp các bạn rèn luyện và nâng cao khả năng viết bài luận tiếng Anh của mình,chuẩn bị tốt nhất cho các kì thi quan trọng.


1. Cách viết đoạn văn bằng tiếng Anh về kì nghỉ hè

Để viết được đoạn văn về chuyến du lịch bằng tiếng Anh, bạn cần nêu được địa điểm, thời gian, các hoạt động, các món ăn, những ấn tượng của bạn…về chuyến đi.Dưới đây dichvuthammymat.com sẽ cung cấp cho bạn cách để viết một đoạn văn bằng tiếng Anh về kì nghỉ hè.

*
*
*
Từ vựng tiếng Anh về kì nghỉ hèAirline schedule:/ˈeəlaɪn ˈʃedjuːl/lịch bayBaggage allowance:/ˈbæɡɪdʒ əˈlaʊəns/lượng hành lý cho phépBoarding pass:/ˈbɔːdɪŋ kɑːd/thẻ lên máy bay (cung cấp cho hành khách)Check-in:/tʃek – ɪn/giấy tờvào cửaComplimentary:/ˌkɒmplɪˈmentri/(đồ, dịch vụ…) miễn phí, đi kèmDeposit:/dɪˈpɒzɪt/đặt cọcDomestic travel:/dəˈmestɪk ˈtrævl/du lịch nội địaDestination:/ˌdestɪˈneɪʃn/điểm đếnHigh season:/haɪ ˈsiːzn/mùađắtđiểmLow Season:/ləʊˈsiːzn/mùanhỏkháchLoyalty programme: /ˈlɔɪəltiˈprəʊɡræm/ chương trìnhngười dùngthường xuyênInclusive tour:/ɪnˈkluːsɪv tʊə(r)/tour trọn góiOne way trip:/wʌn weɪ trɪp/Chuyến đi 1 chiềuRound trip:/ˌraʊnd ˈtrɪp/Chuyến đi khứ hồiCancellation penalty:/ˌkænsəˈleɪʃn ˈpenəlti/Phạt dobãi bỏExcursion/promotion airfare:/ɪkˈskɜːʃn/ /prəˈməʊʃn/ /ˈeəfeə(r)/Vé máy baykhuyến mãi/ hạ giáRetail Travel Agency:/ˈriːteɪlˈtrævl eɪdʒənsi/đại lý bán lẻ về du lịchItinerary:/aɪˈtɪnərəri/Lịch trìnhAccount payable:/ə’kaunt ‘peiəbl/sổ ghi tiền phải trả (của công ty)Airline route map: /ˈeəlaɪn ru:t mæp/sơ đồ tuyến bayAirline schedule:/ˈeəlaɪn ‘ʃedju:/lịch bayRail schedule:/reil ‘ʃedju:/Lịch trình tàu hỏaBus schedule:/bʌs ‘ʃedju:/Lịch trình xe buýtBaggage allowance:/’bædidʤ ə’lauəns/lượng hành lí cho phépBoarding pass:/’bɔ:diɳ pɑ:s/thẻ lên máy bay (cung cấp cho hành khách)Booking file:/ˈbʊkɪŋ fail/hồ sơ đặt chỗ của khách hàngBrochure:/’brouʃjuə/sách giới thiệu (về tour, điểm đến, khách sạn, sản phẩm…)Carrier:/’kæriə/ công ty cung cấp vận chuyển, hãng hàng khôngCheck-in:thủ tục vào cửaCommission:/kə’miʃn/tiền hoa hồngCompensation:/,kɔmpen’seiʃn/ tiền bồi thườngComplimentary:(đồ, dịch vụ…) /,kɔmpli’mentəri/ miễn phí, đi kèmCustomer file:/’kʌstəmə fail/hồ sơ khách hàngDeposit:/di’pɔzit/ đặt cọcDestination:/,desti’neiʃn/ điểm đếnDistribution:/,distri’bju:ʃn/ kênh cung cấpDocumentation:/,dɔkjumen’teiʃn/ tài liệu là giấy tờ (bao gồm vé, hộ chiếu, voucher…)Domestic travel:/də’mestik ‘træveil/ du lịch nội địaTicket:/’tikit/ véExpatriate resident(s) of Vietnam:người nước ngoài sống ngắn hạn ở Việt NamFlyer:/flyer/tài liệu giới thiệuGeographic features:/dʤiə’græfik ‘fi:tʃə/đặc điểm địa lýGuide book:/ˈɡaɪdbʊk/sách hướng dẫnHigh season:/hai ‘si:zn/mùa cao điểmLow Season:/lou ‘si:zn/ mùa ít kháchLoyalty programme:/’lɔiəlti programme/chương trình khách hàng thường xuyênManifest:/’mænifest/ bảng kê khai danh sách khách hàng (trong một tour du lịc, trên một chuyến bay…)Inclusive tour:/in’klu:siv tuə/tour trọn góiItinerary:/ai’tinərəri/ Lịch trìnhInternational tourist:/,intə’næʃənl ‘tuərist/ Khách du lịch quốc tếPassport:/’pɑ:spɔ:t/ hộ chiếuVisa:/’vi:zə/ thị thựcPreferred product:/pri’fə:d ˈprɒdʌkt/ Sản phẩm ưu đãiRetail Travel Agency:đại lý bán lẻ về du lịchRoom only:/rum ‘ounli/ đặt phòng không bao gồm các dịch vụ kèm theoSource market:/sɔ:s ‘mɑ:kit/ thị trường nguồnTimetable:/ˈtaɪmteɪbl/ Lịch trìnhTourism:/’tuərizm/ ngành du lịchTourist:/’tuərist/khách du lịchTour Voucher:/tuə ‘vautʃə/phiếu dịch vụ du lịchTour Wholesaler:/tuə ‘houl,seil / hãng bán sỉ du lịch (kết hợp sản phẩm và dịch vụ du lịch)Transfer:/’trænsfə:/ vận chuyển (hành khách)Travel Advisories:/’træveil əd’vaizəri/ Thông tin cảnh báo du lịchTravel Trade:/’træveil treid/ Kinh doanh du lịchTraveller:/’trævlə/ khách du lịch