Mã Ngành Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân chính thức công bố các thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2022.

Bạn đang xem: Mã ngành đại học kinh tế quốc dân

Chi tiết mời các bạn xem trong nội dung dưới đây:


GIỚI THIỆU CHUNG

neu.edu.vn

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân là một ngôi trường chuyên đào tạo về các ngành Kinh tế. Các bạn có thể vào trường bằng 2 cổng (1 ở đường Giải Phóng và 1 ở Trần Đại Nghĩa nhé). Đại học Kinh tế quốc dân cùng với Đại học Bách khoa Hà Nội và Đại học Xây dựng hợp thành bộ 3 Bách – Kinh – Xây khá nổi tiếng. Khu vực này thường có các hoạt động văn nghệ, thể dục thể thao của sinh viên vô cùng sôi động. Ngoài ra Bách – Kinh – Xây này cũng nổi tiếng với rất nhiều món ăn sinh viên ngon – bổ – rẻ nữa đó nhé. Bạn có muốn trở thành sinh viên NEU không? Tham khảo ngay thông tin tuyển sinh của trường bên dưới nha.

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh của trường Đại học Kinh tế quốc dân năm 2022 như sau:

CHƯƠNG TRÌNH HỌC BẰNG TIẾNG VIỆT
Mã ngành: 7510605Chỉ tiêu: 120Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340120Chỉ tiêu: 120Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7310106Chỉ tiêu: 120Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340122Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340121Chỉ tiêu: 180Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340115Chỉ tiêu: 220Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340302Chỉ tiêu: 120Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340301Chỉ tiêu: 240Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340301Chỉ tiêu:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340204Chỉ tiêu: 180Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340404Chỉ tiêu: 120Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340101Chỉ tiêu: 280Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7810201Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7810103Chỉ tiêu: 120Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã xét tuyển: 7310101_1Chỉ tiêu: 70Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)Mã xét tuyển: 7310101_2Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)Mã xét tuyển: 7310101_3Chỉ tiêu: 70Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7310105Chỉ tiêu: 230Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7310108Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7310107Chỉ tiêu: 120Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340405Chỉ tiêu: 120Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7480201Chỉ tiêu: 120Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7480101Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7380107Chỉ tiêu: 120Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7380101Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340401Chỉ tiêu: 130Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340403Chỉ tiêu: 70Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7850101Chỉ tiêu: 70Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7850103Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340116Chỉ tiêu: 130Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7850102Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, B00
Mã ngành: 7620115Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, B00
Mã ngành: 7620114Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, B00
Mã ngành: 7310104Chỉ tiêu: 180Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, B00
Mã ngành: 7340409Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, B00
Mã ngành: 7320108Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, C03, C04
Mã ngành: 7220201Chỉ tiêu: 140Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D09, D10
CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG ỨNG DỤNG (POHE) HỌC BẰNG TIẾNG VIỆT (Tiếng Anh hệ số 2)
Ngành Quản trị khách sạnMã xét tuyển: POHE1Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, D07, D09
Ngành Quản trị lữ hànhMã xét tuyển: POHE2Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, D07, D09
Ngành Truyền thông MarketingMã xét tuyển: POHE3Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, D07, D09
Ngành Luật kinh doanhMã xét tuyển: POHE4Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, D07, D09
Ngành Quản trị kinh doanh thương mạiMã xét tuyển: POHE5Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, D07, D09
Ngành Quản lý thị trườngMã xét tuyển: POHE6Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, D07, D09
Ngành Thẩm định giáMã xét tuyển: POHE7Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, D07, D09
CHƯƠNG TRÌNH HỌC BẰNG TIẾNG ANH (Tiếng Anh hệ số 1)
Ngành Quản trị kinh doanh (E-BBA)Mã đăng ký xét tuyển: EBBAChỉ tiêu: 160Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Quản lý công và Chính sách (E-PMP)Mã đăng ký xét tuyển: EPMPChỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)Cấp chứng chỉ Actuary quốc tếMã đăng ký xét tuyển: EP02Chỉ tiêu: 55Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)Mã đăng ký xét tuyển: EP03Chỉ tiêu: 55Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanhMã đăng ký xét tuyển: EP05Chỉ tiêu: 55Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanhMã đăng ký xét tuyển: EP06Chỉ tiêu: 55Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ngành Quản trị kinh doanhMã đăng ký xét tuyển: EP07Chỉ tiêu: 55Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D10
Ngành Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanhMã đăng ký xét tuyển: EP08Chỉ tiêu: 55Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D10
02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Á Châu, Đài LoanMã đăng ký xét tuyển: EP09Chỉ tiêu: 55Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (Kế toán – Tài chính – Kinh doanh/ICAEW CFAB)Cấp chứng chỉ kế toán quốc tếMã đăng ký xét tuyển: EP04Chỉ tiêu: 55Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (Kế toán – Tài chính – Kinh doanh/ICAEW CFAB)Cấp chứng chỉ kế toán quốc tếMã đăng ký xét tuyển: EP12Chỉ tiêu: 55Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Lincoln, Anh quốcMã đăng ký xét tuyển: EP13Chỉ tiêu: 55Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
CHƯƠNG TRÌNH HỌC BẰNG TIẾNG ANH (Tiếng Anh hệ số 2)
Ngành Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Boise, Hoa KỳMã đăng ký xét tuyển: EP01Chỉ tiêu: 120Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D09
Ngành Quản trị khách sạn quốc tế (IHmE)Mã đăng ký xét tuyển: EP11Chỉ tiêu: 55Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D09, D10
Ngành Đầu tư tài chính (BFI)/ngành Tài chính – Ngân hàngMã đăng ký xét tuyển: EP10Chỉ tiêu: 55Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D10
Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)Được cấp chứng chỉ Logistic quốc tế02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Waikato, New ZealandMã đăng ký xét tuyển: EP14Chỉ tiêu: 55Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D10

2. Các tổ hợp xét tuyển

Các khối thi được trường Đại học Kinh tế quốc dân sử dụng để xét tuyển các ngành học năm 2022 bao gồm:

Khối A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)Khối A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)Khối B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)Khối C03 (Văn, Toán, Lịch sử)Khối C04 (Văn, Toán, Địa lí)Khối D01 (Văn, Toán, tiếng Anh)Khối D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)Khối D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh)Khối D10 (Toán, Địa lí, Tiếng Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

Xét tuyển thẳngXét tuyển kết hợpXét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Thông tin chi tiết về từng phương thức xét tuyển của trường như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển:

Thí sinh tham gia kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế, tốt nghiệp THPT năm 2022: Được tuyển thẳng vào trường theo ngành đăng ký.Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn HSG quốc gia, tốt nghiệp THPT năm 2022: Được xét tuyển thẳng vào các ngành của trườngThí sinh đạt giải nhất trong cuộc thi KHKT cấp quốc gia, tốt nghiệp THPT năm 2022: Được xét tuyển thẳng vào các ngành theo danh mục quy định.Thí sinh thuộc các đối tượng khác, điều kiện thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và thông báo của trường. Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp

Nguyên tắc xét tuyển:

Thí sinh được nộp hồ sơ dự tuyển theo tất cả các đối tượng (nếu đủ điều kiện)Thí sinh được đăng ký không giới hạn số nguyện vọng theo mã ngành/chương trình của trường và phải sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (cao nhất là NV1); thí sinh chỉ trúng tuyển 1 nguyện vọng được xét theo mức độ ưu tiên từ cao xuống thấp trong các nguyện vọng đã đăng ký. Thí sinh trúng tuyển nguyện vọng có thứ tự ưu tiên cao hơn sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng tiếp theo.Điểm xét tuyển tính theo thang điểm 10 và làm tròn đến 2 chữ số thập phân.Không sử dụng điều kiện phụ trong xét tuyển.Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần đăng ký nguyện vọng và xác nhận nhập học (nếu trúng tuyển) trên hệ thống trong xét tuyển đợt 1 theo quy định của Bộ GD&ĐT và nhập học trong thời hạn theo thông báo của trường. Quá thời hạn này, thí sinh không xác nhận nhập học và nhập học được xem như từ chối nhập học.

Lưu ý: Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng theo quy chế không được cộng điểm nếu nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển kết hợp (chỉ được ưu tiên cộng điểm khi xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 nếu không sử dụng quyền tuyển thẳng).

Đối tượng xét tuyển:

a) Đối tượng 1: Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT và ACT

Điều kiện nhận hồ sơ: Có chứng chỉ quốc tế trong thời hạn 2 năm tính tới ngày 1/6, SAT >= 1200 điểm hoặc ACT từ 26 điểm (Thí sinh cần đăng ký mã của Trường Đại học Kinh tế quốc dân với tổ chức thi SAT là 7793-National Economics University và ACT là 1767-National Econimics University. Nếu thí sinh đã thi mà chưa đăng ký mã của trường thì cần đăng ký lại với tổ chức thi SAT hoặc ACT.

Chỉ tiêu: 3% mỗi ngành theo tổng chỉ tiêu

Cách tính điểm xét tuyển:

ĐXT = Điểm SAT * 30/1600 + Điểm ưu tiên (nếu có)

hoặc

ĐXT = Điểm ACT x 30/36 + Điểm ưu tiên (nếu có)

b) Đối tượng 2: Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHN hoặc ĐHQGHCM

Điều kiện nhận hồ sơ: Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN (>= 85 điểm) hoặc ĐHQGTPHCM (>= 700 điểm)

Chỉ tiêu: 15% tổng chỉ tiêu ngành

Cách tính điểm xét tuyển:

ĐXT = Điểm thi ĐGNL (của ĐHQGHN) x 30/150 + Điểm ưu tiên (nếu có)

hoặc

ĐXT = Điểm thi ĐGNL (của ĐHQGHCM) x 30/1200 + Điểm ưu tiên (nếu có)

c) Đối tượng 3: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG

Điều kiện nhận hồ sơ:

Chỉ tiêu: 15%

Cách tính điểm xét tuyển:

ĐXT = Điểm quy đổi CCTAQT + <Điểm thi ĐGNL (của ĐHQGHN) x30/150> x2/3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

hoặc

ĐXT = Điểm quy đổi CCTAQT + <Điểm thi ĐGNL (của ĐHQGHCM) x30/1200> x2/3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Bảng quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế:

IELTS8.0-9.07.57.06.56.05.5
TOEFL ITP650-657627-649590-626561-589543-560500-542
TOEFL iBT110-114102-10994-10179-9360-7846-59
TOEIC985/ 200/ 200965/ 190/ 190945/ 180/ 180890/ 170/ 170840/ 160/ 160785/ 160/ 150
Điểm tương đương (1)101010101010
Hệ số quy đổi (2)1.51.41.31.21.11.0
Điểm quy đổi (3)=(1)x(2)151413121110

d) Đối tượng 4: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT

Điều kiện nhận hồ sơ:

Chỉ tiêu: 15%

Cách tính điểm xét tuyển:

ĐXT = Điểm quy đổi CCTAQT + Tổng điểm 2 môn xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có), trong đó:

+ Tổng điểm 2 môn xét tuyển = Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 của môn Toán và 1 môn bất kỳ khác thuộc tổ hợp xét tuyển của trường (không phải tiếng Anh)

+ Điểm quy đổi CCTAQT theo bảng như trên.

e) Đối tượng 5: Thí sinh là học sinh hệ chuyên các trường THPT chuyên toàn quốc/ trường THPT trọng điểm quốc gia kết hợp với điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT

Điều kiện nhận hồ sơ:

Là học sinh hệ chuyên 3 năm lớp 10, 11, 12 của các trường THPT chuyên tòa quốc, học sinh hệ chuyên các trường THPT trọng điểm quốc gia; vàCó điểm TBC học tập 6 học kỳ (lớp 10, 11, 12) >= 8.0 (điểm TB học kỳ nào đó có thể Có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 của tổ hợp xét tuyển bất kỳ của trường đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường (dự kiến 20 điểm) bao gồm điểm ưu tiên.

Xem thêm: Danh Sách Tiểu Bang Hoa Kỳ Theo Diện Tích Chi Tiết Các Bang Nước Mỹ

Cách tính điểm xét tuyển:

ĐXT = Điểm tBC học tập 6 học kỳ + Tổng điểm 2 môn xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có), trong đó:

+ Tổng điểm 2 môn xét tuyển = Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 của môn Toán và 1 môn bất kỳ thuộc tổ hợp xét tuyển của trường.

f) Đối tượng 6: Thí sinh tham gia vòng thi tuần ” Đường lên Đỉnh Olympia” hoặc đạt giải thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc TW hoặc giải khuyến khích quốc gia kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT

Điều kiện nhận hồ sơ:

Thí sinh tham gia vòng thi tuần cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” của Đài truyền hình Việt Nam; hoặc thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc TW; hoặc đạt giải khuyến khích kỳ thi HSG quốc gia, các môn: Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Văn, Sử, Địa, Anh; vàCó kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 của tổ hợp xét tuyển theo ngành của trường đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào bao gồm điểm ưu tiên (dự kiến 20 điểm).

Chỉ tiêu: 5%

Cách tính điểm xét tuyển:

ĐXT = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm thưởng + Điểm ưu tiên (nếu có), trong đó:

+ Điểm tổ hợp xét tuyển của thí sinh tương đương các tổ hợp xét tuyển của ngành theo nguyện vọng thí sinh đã đăng ký.

+ Điểm thưởng giải học sinh giỏi: Giải KK quốc gia +0.5 điểm; Giải cấp tỉnh/thành phố: Giải nhất +0.5 điểm, Giải nhì +0.25 điểm, Giải ba +0 điểm.

+ Điểm thưởng cuộc thi “Đường lên Đỉnh Olympia”: Vòng thi năm + 1.0 điểm, vòng thi quý +0.75 điểm, vòng thi tháng +0.5 điểm, vòng thi tuần +0.25 điểm.

Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá tư duy của trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022

Điều kiện xét tuyển:

Có điểm thi đánh giá tư duy năm 2022 của trường Đại học Bách khoa Hà Nội theo tổ hợp baatf kỳ theo quy định của ĐHBKHN >= 20 điểm (quy về thang điểm 30) đã bao gồm điểm ưu tiên.

Chỉ tiêu: 2%

Cách tính điểm xét tuyển:

ĐXT = Điểm đánh giá tư duy quy đổi + Điểm ưu tiên (nếu có) Phương thức 4: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Nguyên tắc xét tuyển:

Xét tuyển theo điểm từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêuKhông có chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp xét tuyểnKhông sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ, không sử dụng điểm thi được bảo lưu từ các kỳ thi tốt nghiệp tHPT, kỳ thi THPT quốc gia các năm trước để xét tuyểnKhông cộng điểm ưu tiên thí sinh có chứng chỉ nghềKhông áp dụng thêm tiêu chí phụ trong xét tuyển ngoài các quy định trong quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT năm 2022.

4. Đăng ký xét tuyển

Cách thức đăng ký và nộp hồ sơ xét tuyển:

Phương thức xét tuyển thẳng: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển trực tuyến theo thông báo của trường.Phương thức xét tuyển kết hợp: Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT kết hợp trực tuyến theo hướng dẫn chi tiết trong thông báo của trường.Phương thức xét điểm thi đánh giá tư duy của trường ĐHBKHN: Đăng ký trực tuyến theo thông báo của trường Đại học Bách khoa Hà Nội, theo quy định của Bộ GD&ĐT và của trường.Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022: Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT

HỌC PHÍ

Học phí Trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2022 dự kiến như sau:

Học phí chương trình chuẩn: Từ 16.000.000 đồng – 22.000.000 đồng/năm họcHọc phí chương trình đặc thù: Từ 45.000.000 đồng – 65.000.000 đồng năm học

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển từng phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân

Tên ngànhĐiểm chuẩn
201920202021
Kinh tế quốc tế26.1527.7528.05
Kinh tế24.7526.927.55
Kinh tế đầu tư24.8527.0527.7
Kinh tế phát triển24.4526.7527.5
Toán kinh tế24.1526.4527.4
Thống kê kinh tế23.7526.4527.3
Kinh doanh thương mại25.127.2527.9
Quản trị kinh doanh25.2527.227.75
Marketing25.627.5528.15
Bất động sản23.8526.5527.2
Ngân hàng/26.9527.6
Tài chính công/26.5527.5
Tài chính doanh nghiệp/27.2527.9
Kinh doanh quốc tế26.1527.828.25
Thương mại điện tử25.627.6528.1
Bảo hiểm/2627.0
Kế toán/27.1527.65
Kiểm toán/27.5528.1
Khoa học quản lý23.626.2527.2
Quản lý công23.3526.1527.2
Quản trị nhân lực24.927.127.7
Quản trị khách sạn25.427.2527.35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành24.8526.727.2
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng262828.3
Kinh doanh nông nghiệp26.9
Kinh tế nông nghiệp22.625.6526.95
Hệ thống thông tin quản lý24.326.7527.5
Công nghệ thông tin24.126.627.3
Khoa học máy tính23.726.427.0
Luật kinh tế24.526.6527.35
Luật23.126.227.1
Quản lý tài nguyên và môi trường22.6525.626.9
Quản lý đất đai22.525.8527.05
Quản lý dự án24.426.7527.5
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên22.325.626.95
Quan hệ công chúng25.527.628.1
Ngôn ngữ Anh33.6535.637.3
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2)31.7534.2536.75
Chương trình học bằng tiếng Anh (Tiếng Anh hệ số 1)
Quản trị kinh doanh (E-BBA)24.2526.2527.05
Quản lý công và Chính sách (E-PmP)21.525.3526.85
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)23.525.8526.95
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)2325.826.95
Kinh doanh số (E-BDB)23.3526.127.15
Phân tích kinh doanh (BA)23.3526.327.3
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)23.152627.1
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-mQI)22.7525.7527.1
Công nghệ tài chính (BFT)22.7525.7527.1
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW)27.3
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)/26.6527.55
Kinh tế học tài chính (FE)/24.526.95
Chương trình học bằng tiếng Anh (Tiếng Anh hệ số 2)
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)3133.55
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)33.3534.536.6
Đầu tư tài chính (BFI)31.7534.5537.1
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)35.5537.55

*
*
*