Freed là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

freed
*

free /fri:/ tính từ tự doa free country: một nước tự dofree hydrogen: (hoá học), hyddro tự doa free translation: bản dịch tự do, bản dịch thoát ýfree verse: thơ tự do (không luật)free love: tình yêu tự do (không cần cưới xin) không mất tiền, không phải trả tiền; được miễnfree admission: vào cửa không mất tiềnfree of duty: được miễn thuếfree imports: các loại hàng nhập được miễn thuế (+ from) không bị, khỏi phải, thoát đượcfree from care: không phải lo lắngfree from pain: không bị đau đớnfree from dampness: không bị ẩm rảnh, không có người ở, không có người giữ chỗto have very little free time: có rất ít thì giờ rảnhthere are three rooms free at this hotel: ở khách sạn có ba phòng chưa có ai ở lỏng, không bọ ràng buộcto leave one end of the rope free: thả lỏng một dây thừng suồng sã; xấc láo; tụcto be too free in one"s behaviour: có thái độ suồng sãa free story: một chuyện tục thanh thoát, uyển chuyển, mềm mại; dễ dànga free style of writing: văn phòng thanh thoát, văn phòng uyển chuyểnfree lines and curves: những đường thẳng và nét cong thanh thoát uyển chuyểnfree gestures: những cử chỉ mềm mại uyển chuyển rộng rãi, hào phóng; phong phú, nhiềuto spend money with a free hand: tiêu tiền hào phóngto be free with one"s praise: khen ngợi không tiếc lời thông, thông suốt (không bị ngăn cản)a free road: con đường thông suốt tự nguyện, tự ýto be free to confess: tự nguyện thú được đặc quyền (ở một thành phố); được quyền sử dụng và ra vào (một toà nhà...)free motion xọc xạch; jơ (máy)to give somebody a free hand để cho ai toàn quyền hành độngto have one"s hands free rảnh tay, không phải lo lắng điều gìto make free use of something tuỳ thích sử dụng cái gì phó từ tự do không phải trả tiền (hàng hải) xiên gió ngoại động từ thả, phóng thích, giải phóng, trả tự do gỡ ra khỏi; giải thoát; mở thông (một con đường)

*

*

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

freed

Từ điển WordNet


adj.

Bạn đang xem: Freed là gì


n.

v.

Xem thêm: Bà Baì‚Ì€U Nghén Không Aì†N đUì›Oì›Ì£C Phaì‰I Làm Sao Khi đà Qua 3 Tháng đÁº§U?

adj.

able to act at will; not hampered; not under compulsion or restraint

free enterprise

a free port

a free country

I have an hour free

free will

free of racism

feel free to stay as long as you wish

a free choice

unconstrained or not chemically bound in a molecule or not fixed and capable of relatively unrestricted motion

free expansion

free oxygen

a free electron

not occupied or in use

a free locker

a free lane

not held in servitude

after the Civil War he was a free man

adv.


English Synonym and Antonym Dictionary

frees|freed|freeing|freer|freestsyn.: acquit at liberty clear complimentary deliver discharge dismiss emancipate gratis independent liberate loose open release relieve reprieve unrestrained busy restrain restrict