Điểm chuẩn trường đh sư phạm tp

Trường đại học Sư phạm Hà Nội đã công bố điểm chuẩn đại học năm 2021. Thông tin chi tiết các bạn hãy xem tại bài viết này.

Bạn đang xem: Điểm chuẩn trường đh sư phạm tp


Cao Đẳng Nấu Ăn Hà Nội Xét Tuyển Năm 2021

Tuyển Sinh Ngành Thú Y Cao Đẳng Thú Y Hà Nội

Điểm Sàn Đại Học 2021... Cập Nhật Liên Tục...


Trường Đại học Sư phạm Hà Nội công bố điểm chuẩn xét tuyển thẳng năm học 2021-2022. Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình môn Toán ba năm THPT, ngoài ra Đại học Sư phạm Hà Nội còn áp dụng cách tính tổ hợp ba môn phù hợp với yêu cầu của một số ngành khác. Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình ba năm THPT của từng môn trong tổ hợp, tối đa 60 điểm (nếu xét hai môn) và 90 điểm (xét ba môn).

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2021

Phương thức xét học bạ THPT 2021:

TÊN NGÀNHĐIỂM CHUẨNGHI CHÚ
Ngành KH Giáo Dục Và Đào Tạo Giáo Viên
Sư phạm Toán học27,65Toán: áp dụng HS trường chuyên
Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)29,8Toán: áp dụng HS trường chuyên
Sư phạm Vật lý26,25Vật lý: áp dụng HS trường chuyên
Sư phạm Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)26,4Vật lý: áp dụng HS trường chuyên
Sư phạm Ngữ văn25,7Ngữ văn: áp dụng HS trường chuyên
Giáo dục Mầm non71,85Toán, Ngữ Văn, Lịch sử: áp dụng HS trường chuyên
Giáo dục tiểu học74,55Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ: áp dụng HS trường chuyên
Giáo dục tiểu học - Sư phạm tiếng Anh75,15Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh: áp dụng HS trường chuyên
Sư phạm tiếng Anh (Môn tiếng Anh hệ số 2)105,8Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh( nhân đôi): áp dụng HS trường chuyên
Sư phạm Tin học74,35Toán, Vật lý, Hóa học
Sư phạm Hóa học80,9>=7,5, Vật lý >=7,5, Hóa học >=8
Sư phạm Hóa học (dạy Hóa bằng tiếng Anh)78,7Toán >=7,5, Tiếng Anh >=7,5, Hóa học >=8
Sư phạm sinh học26,95Sinh học >=8
Sư phạm công nghệ40,4Toán , Vật lý
Sư phạm lịch sử71,25Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Sư phạm Địa lý74,5Ngữ văn >=7,5, Lịch sử >=8, Địa lý >=8
Giáo dục đặc biệt71,75Ngữ văn , Lịch sử, Địa lý
Giáo dục công dân73,2Ngữ văn, GDCD, Địa lý
Giáo dục chính trị76,75Ngữ văn, GDCD, Địa lý
Sư phạm tiếng Pháp62,9Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ
Quản lý giáo dục73,75Ngữ văn, GDCD, Địa lý
Giáo dục quốc phòng và an ninh77,75Ngữ văn , Lịch sử, Địa lý
Ngành Ngoài Sư Phạm
Toán học28,25Toán: áp dụng HS trường chuyên
Văn học21,9Ngữ văn: áp dụng HS trường chuyên
Ngôn ngữ Anh101,6Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh( nhân đôi): áp dụng HS trường chuyên
Hóa Học77,45Toán >=7,5, Vật lý >=7,5, Hóa học >=8
Sinh học24,95Sinh học >=8
Công nghệ thông tin61,65Toán, Vật ý, Hóa học
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật68,95Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Việt Nam học58,1Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành58,65Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Triết học (Triết học Mác - Lê nin)67,2Ngữ văn >=6, Lịch sử >=6, Địa lý >=6
Chính trị học66,9Ngữ văn, GDCD, Ngoại ngữ
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)65,75Ngữ văn , Lịch sử, Địa lý
Tâm lý học giáo dục64,7Ngữ văn , Lịch sử, Địa lý
Công tác xã hội59,5Toán, Ngữ văn , Ngoại ngữ

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021:

Đang cập nhật....

*

*
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2020

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT:

*

*

Phương thức xét học bạ THPT 2020:

TÊN NGÀNHĐIỂM CHUẨN
Ngành KH Giáo Dục Và Đào Tạo Giáo ViênĐiểm XTT2Điểm XTT3
Sư phạm Toán học>=22,55Không XT
Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)>=28,4Không XT
Sư phạm Vật lý>=26,15Không XT
Sư phạm Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)>=25,10Không XT
Sư phạm Ngữ văn>=24,35Không XT
Giáo dục tiểu học>=71,35Không XT
Giáo dục tiểu học - Sư phạm tiếng Anh>=69,55Không XT
Giáo dục Mầm non>=74,55Không XT
Giáo dục đặc biệt>=25,35Không XT
Sư phạm Tin học>=79,95>=77,9
Sư phạm Hóa học>=76,65>=69,8
Sư phạm Hóa học (dạy Hóa bằng tiếng Anh)>=74,1>=73,7
Sư phạm sinh học>=25,2>=26,3
Sư phạm công nghệ>=49,9>=39,2
Sư phạm lịch sử>=74,5>=74,85
Sư phạm Địa lý>=74,15>=74,55
Giáo dục công dân>=73
Giáo dục chính trị>=74,15
Sư phạm tiếng Anh (Môn tiếng Anh hệ số 2)>=102,8Không XT
Sư phạm tiếng Pháp (Môn ngoại ngữ hệ số 2)>=96,7>=97,3
Quản lý giáo dục>=78,7>=72,95
Giáo dục quốc phòng và an ninh>=84,15
Ngành Ngoài Sư Phạm
Toán học>=27,25Không XT
Văn học>=23,85Không XT
Hóa Học>=27,2>=24,9
Sinh học>=28,45>=25,4
Công nghệ thông tin>=76,5>=61,15
Việt Nam học>=60,35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành>=66,45>-54,1
Ngôn ngữ Anh (Môn tiếng Anh hệ số 2)>=93,5>=103,4
Triết học (Triết học Mác - Lê nin)>=78,35>=68,7
Chính trị học>=66,7
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)>=74,85>=65,5
Tâm lý học giáo dục>=73,15>=62,65
Công tác xã hội>=60,9>=61,8

Các Ngành Thi Năng KhiếuMôn Thi
Sư Phạm Âm NhạcMôn 1: Hát, hệ số 2 (2 bài hát, a dân ca, 1 ca khúc).

Xem thêm: Các Mẹo Thi Bằng Lái Xe Máy A1 2021 Phần Lý Thuyết 150 Câu Hỏi Học Chỉ 15P

Môn2: Thẩm âm - tiết tấu, hệ số 1 (2 mẫu thẩm âm và 2 mẫu tiết tấu).
Sư Phạm Mĩ ThuậtMôn 1 (240 phút): Hình họa chì, hệ số 2 (vẽ tượng bán thân người, vẽ bằng chì đen trên giấy trắng, khổ giấy A1)
Môn 2 (240 phút): Trang trí, hệ số 1 (vẽ mẫu trang trí các hình vuông, tròn, chữ nhật, đường diềm, bài thi vẽ bằng màu vẽ trên giấy trắng khổ giấy A3).
Giáo Dục Thể ChấtMôn 1: Bật xa, hệ số 2.
Môn 2: Chạy 100m, hệ số 1.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2019

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
Quản lí giáo dụcA00 (Gốc)17.1
Quản lí giáo dụcC00 (Gốc)20.75
Quản lí giáo dụcD01 (Gốc); D02 (0); D03 (0)17.4
Giáo dục Mầm nonM00 (Gốc)21.15
Giáo dục Mầm non SP Tiếng AnhM01 (Gốc)19.45
Giáo dục Mầm non SP Tiếng AnhM02 (Gốc)19.03
Giáo dục Tiểu họcD01 (Gốc); D02 (0); D03 (0)22.15
Giáo dục Tiểu họcD11 (Gốc); D52 (0); D54 (0)21.15
Giáo dục Tiểu học SP Tiếng AnhD11 (Gốc)20.05
Giáo dục Tiểu học SP Tiếng AnhD01 (Gốc)21.95
Giáo dục Đặc biệtB03 (Gốc)19.5
Giáo dục Đặc biệtC00 (Gốc)21.75
Giáo dục Đặc biệtD01 (Gốc); D02 (0); D03 (0)19.1
Giáo dục công dânC14 (Gốc)21.05
Giáo dục công dânD66 (Gốc); D68 (0); D70 (0)17.25
Giáo dục công dânD01 (Gốc); D02 (0); D03 (0)17.1
Giáo dục chính trịC14 (Gốc)17
Giáo dục chính trịD66 (Gốc); D68 (0); D70 (0)17.5
Giáo dục chính trịD01 (Gốc); D02 (0); D03 (0)17.85
SP Toán họcA00 (Gốc)21.5
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)A00 (Gốc)23.3
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)A01 (Gốc)23.35
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)D01 (Gốc)24.8
SP Tin họcA00 (Gốc)17.15
SP Tin họcA01 (Gốc)17
SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh)A00 (Gốc)22.85
SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh)A01 (Gốc)22.15
SP Vật lýA00 (Gốc)18.55
SP Vật lýA01 (Gốc)18
SP Vật lýC01 (Gốc)21.4
SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)A00 (Gốc)18.05
SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)A01 (Gốc)18.35
SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)C01 (Gốc)20.75
SP Hoá họcA00 (Gốc)18.6
SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)D07 (Gốc)18.75
SP Sinh họcA00 (Gốc)17.9
SP Sinh họcB00 (Gốc)19.35
SP Sinh họcB03 (Gốc)20.45
SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)D01 (Gốc)17.55
SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)D07 (Gốc)18.4
SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)D08 (Gốc)17.8
SP Ngữ vănC00 (Gốc)24
SP Ngữ vănD01 (Gốc); D02 (0); D03 (0)21.1
SP Lịch sửC00 (Gốc)22
SP Lịch sửD14 (Gốc); D62 (0); D64 (0)18.05
SP Địa lýA00 (Gốc)17.75
SP Địa lýC04 (Gốc)21.55
SP Địa lýC00 (Gốc)22.25
SP Tiếng AnhD01 (Gốc)22.6
SP Tiếng PhápD15 (Gốc); D42 (0); D44 (0)18.65
SP Tiếng PhápD01 (Gốc); D02 (0); D03 (0)18.6
SP Công nghệA00 (Gốc)21.45
SP Công nghệA01 (Gốc)20.1
SP Công nghệC01 (Gốc)20.4
Ngôn ngữ AnhD01 (Gốc)21
Triết họcC03 (Gốc)16.75
Triết họcC00 (Gốc)16.5
Triết họcD01 (Gốc); D02 (0); D03 (0)16
Văn họcC00 (Gốc)16
Văn họcD01 (Gốc); D02 (0); D03 (0)16
Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin)C14 (Gốc)16.6
Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin)D84 (Gốc); D86 (0); D87 (0)16.65
Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin)D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0)17.35
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)C03 (Gốc)16.1
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)C00 (Gốc)16
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0)16.05
Tâm lý học giáo dụcC03 (Gốc)16.4
Tâm lý học giáo dụcC00 (Gốc)16
Tâm lý học giáo dụcD01 (Gốc); D02 (0); D03 (0)16.05
Việt Nam họcC04 (Gốc)16.4
Việt Nam họcC00 (Gốc)16
Việt Nam họcD01 (Gốc); D02 (0); D03 (0)16.45
Sinh họcA00 (Gốc)19.2
Sinh họcB00 (Gốc)17.05
Sinh họcC04 (Gốc)16
Hóa họcA00 (Gốc)16.85
Toán họcA00 (Gốc)16.1
Toán họcA01 (Gốc)16.3
Toán họcD01 (Gốc)16.1
Công nghệ thông tinA00 (Gốc)16.05
Công nghệ thông tinA01 (Gốc)16.05
Công tác xã hộiD14 (Gốc); D62 (0); D64 (0)16.75
Công tác xã hộiC00 (Gốc)16
Công tác xã hộiD01 (Gốc); D02 (0); D03 (0)16

Trên đây là điểm chuẩn đại học sư phạm Hà Nội năm 2021 các thí sinh có nguyện vọng xét tuyển hoặc đã trúng tuyển hãy nhanh chóng hoàn tất hồ sơ gửi về trường để hoàn tất thủ tục.