Blow up là gì

Hôm nay, dichvuthammymat.com sẽ giúp các bạn tìm hiểu một cụm động từ được dùng khá phổ biến với tất cả mọi người từ các trang mạng xã hội đến giao tiếp hằng ngày. Tùy vào ngữ cảnh và đối tượng sử dụng mà “blow up” có thể mang những nghĩa khác nhau và có vai trò quan trọng trong giao tiếp hằng ngày của mỗi người. Ngoài ra nếu như một người không giỏi tiếng anh thì sẽ rất thắc mắc nó có ý nghĩa gì mà được nhắc đến nhiều đến thế ở cả trên truyền hình, các trang mạng, ... Nếu các bạn vẫn chưa biết cụm động từ này mang ý nghĩa gì theo từng ngữ cảnh và để dịch một cách chính xác nhất theo từng hoàn cảnh thì theo chân mình tìm hiểu nó ngay nhé!!!

1. Blow up là gì?

 

 

Hình ảnh minh họa

 

BLOW UP là một cụm từ khá phổ biến và thông dụng trong tiếng Anh. Bạn có thể sử dụng cấu trúc này trong khá nhiều câu giao tiếp trong Tiếng Anh. Vì vậy nên việc thông thạo nó là một việc cần thiết.

Bạn đang xem: Blow up là gì

Xem thêm: Là Gì? Nghĩa Của Từ Close Up Là Gì Nghĩa Của Từ Closeup Trong Tiếng Việt

BLOW UP thuộc loại cụm động từ có cách phát âm Anh - Anh là /bləʊ ʌp/ và Anh - Mỹ là /bloʊ ʌp/. Cụm từ BLOW UP nghĩa phổ biến là "nổ tung" những tùy theo hoàn cảnh và câu nói mà BLOW UP được sử dụng cho phù hợp. Vậy hãy cùng theo dõi phần dưới đây để biết BLOW UP có cách dùng như thế nào nhé!

2. Cấu trúc và cách dùng của từ blow up

 

Hình ảnh minh họa

 

 

Ý nghĩa thứ nhất: đột nhiên trở nên rất tức giận

 

Ví dụ:

Her dad blew up at her when he saw the bill

Cha cô ấy đã rất tức giận với cô ấy khi ông nhìn thấy hóa đơn

 

He sorry he blew up at you

Anh ấy xin lỗi vì đã tức giận với bạn

 

Ý nghĩa thứ hai: một cuộc tranh cãi đột ngột

 

Ví dụ:

The expected blow-up among the students never happened

Một cuộc tranh cãi đột ngột giữa các học sinh đã không bao giờ xảy ra

 

Ý nghĩa thứ ba:một bức ảnh, tài liệu hoặc bức tranh đã được phóng to hơn

 

Ví dụ:

Blow up that photo so we can see her face

Phóng to bức ảnh đó để chúng ta có thể nhìn rõ mặt cô ta

 

Ý nghĩa thứ tư: Phần đầu cơn bão

 

Ví dụ: 

A storm blew up while they were out walking

Cơn bão bắt đầu trong khi họ đang tản bộ bên ngoài

 

At present, a storm was blowing up

Hiện tại, một cơn bão đang to dần lên

 

Blow up something: để tăng kích thước của một cái gì đó

 

Ví dụ:

He is going to have this photo blown up and framed

Anh ấy sẽ tăng kích thước bức ảnh này và đóng khung

 

Blow (sb/sth) up: để phá hủy thứ gì đó hoặc giết ai đó bằng bom, hoặc bị phá hủy hoặc giết chết bởi bom 

 

Ví dụ:

She drove over a landmine and her Jeep blew up

Cô lái xe vượt qua một quả mìn và chiếc xe Jeep của cô bị nổ tung

 

3. Một số cụm từ tiếng Anh liên quan đến từ"Blow"

 

 

 

Hình ảnh minh họa

 

Blow away: Đánh bại các đối thủ cạnh tranh bởi một số lề lớn ( lề là số chênh lệch giữa giá vốn và giá bán); gây ấn tượng mạnh mẽ

 

Ví dụ:

Our new product has blown all the others away.

Sản phẩm mới của chúng ta đã đánh bại tất cả các đối thủ cạnh tranh khác 

 

His first novel blew me away

Cuốn tiểu thuyết đầu tiên của anh ta đã gây ấn tượng mạnh với tôi

 

Blow down: Bị gió quật ngã, quật đổ

 

Ví dụ:

A huge tree was blown down in the storm.

Một cái cây lớn đã bị quật đổ trong cơn bão.

 

Blow off: Lỡ hẹn

 

Ví dụ: 

We were going to meet last night, but he blew me off at the last minute

Chúng tôi đã dự định gặp nhau tối qua, nhưng anh ta đã lỡ hẹn vào phút cuối 

 

Blow in: Đến bất chợt, đến thình lình

 

Ví dụ: 

She blew in from Ha Noi early this morning

Sáng sớm nay cô ấy bất chợt từ Hà Nội đến

 

Blow out: Thổi tắt; đánh bại hoàn toàn

 

Ví dụ: 

He blew the candles out on her birthday cake

Anh ấy thổi tắt nến trên bánh sinh nhật

 

The Broncos blew out the Raiders 60-0

Đội Broncos đã đánh bại hoàn toàn đội Raiders với tỉ số 60-0

 

Blow over: Qua đi, bị lãng quên

 

Ví dụ: 

The scandal blew over within three weeks when the press found someone else to attack

Vụ lùm xùm bị lãng quên trong vòng 3 tuần khi báo chí tìm ra đối tượng khác để công kích

 

Bạn chưa biết nên học tiếng Anh ở đâu, nên học như thế nào cho có kết quả, bạn muốn ôn luyện mà không tốn quá nhiều tiền thì hãy đến với Studyenglish nhé. dichvuthammymat.com sẽ giúp các bạn bổ sung thêm những vốn từ cần thiết hay các câu ngữ pháp khó nhằn, tiếng Anh rất đa dạng, một từ có thế có rất nhiều nghĩa tuỳ vào từng tình huống mà nó sẽ đưa ra từng nghĩa hợp lý khác nhau. Nếu không tìm hiểu kỹ thì chúng ta sẽ dễ bị lẫn lộn giữa các nghĩa hay các từ với nhau đừng lo lắng có dichvuthammymat.com đây rồi, tụi mình sẽ là cánh tay trái để cùng các bạn tìm hiểu kỹ về nghĩa của các từ tiếng anh giúp các bạn bổ sung thêm được phần nào đó kiến thức. Chúc bạn học tốt!